天牛
Bọ cánh cứng dài
Bọ cánh cứng dài
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Cha Thiên Thượng
›天狼星Tiān láng xīngSirius, ngôi sao đôi trong chòm sao Đại Khuyển 大犬座
›天炉座Tiān lú zuòFornax (chòm sao)
›天王tiān wánghoàng đế; thần; tước hiệu tự xưng của Hồng Tú Toàn; xem thêm 洪秀全[Hong2 Xiu4 quan2]
›天燕座Tiān yàn zuòApus (chòm sao)
›天王星Tiān wáng xīngSao Thiên Vương (hành tinh)
›天灯tiān dēngđèn trời (khinh khí cầu nhỏ dùng trong lễ hội)
›天珠tiān zhūhạt dzi, một loại hạt đá được đánh giá cao ở Tây Tạng trong nhiều thế kỷ, được cho là có sức mạnh siêu nhiên
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.