有征无战
thắng mà không cần đấu (thành ngữ)
thắng mà không cần đấu (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Không cần khoe khoang của cải trước mặt người khác. (thành ngữ)
›有害无益yǒu hài wú yìcó hại mà không có ích (thành ngữ); hại nhiều hơn lợi
›有害无利yǒu hài wú lìcó hại mà không có lợi (thành ngữ); hại nhiều hơn lợi
›有始无终yǒu shǐ wú zhōngbắt đầu nhưng không kết thúc (thành ngữ); không làm việc đến nơi đến chốn; thiếu kiên trì; mau chán
›有得有失yǒu dé yǒu shīđược cái này, mất cái kia (thành ngữ); có được và mất; đánh đổi
›有志竟成yǒu zhì jìng chéngkiên trì ắt thành công (thành ngữ); ở đâu có ý chí, ở đó có con đường
›有志者事竟成yǒu zhì zhě shì jìng chéngngười thực sự quyết tâm sẽ tìm ra giải pháp (thành ngữ); ở đâu có ý chí, ở đó có con đường
›有情人终成眷属yǒu qíng rén zhōng chéng juàn shǔtình yêu sẽ tìm được cách (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.