有志竟成
kiên trì ắt thành công (thành ngữ); ở đâu có ý chí, ở đó có con đường
kiên trì ắt thành công (thành ngữ); ở đâu có ý chí, ở đó có con đường
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
người thực sự quyết tâm sẽ tìm ra giải pháp (thành ngữ); ở đâu có ý chí, ở đó có con đường
›有始无终yǒu shǐ wú zhōngbắt đầu nhưng không kết thúc (thành ngữ); không làm việc đến nơi đến chốn; thiếu kiên trì; mau chán
›有始有终yǒu shǐ yǒu zhōngcó bắt đầu, có kết thúc (thành ngữ); làm đến cùng khi đã bắt đầu; kiên trì đến cùng; Tôi đã bắt đầu, nên tôi…
›有得有失yǒu dé yǒu shīđược cái này, mất cái kia (thành ngữ); có được và mất; đánh đổi
›有情人终成眷属yǒu qíng rén zhōng chéng juàn shǔtình yêu sẽ tìm được cách (thành ngữ)
›有征无战yǒu zhēng wú zhànthắng mà không cần đấu (thành ngữ)
›有情有义yǒu qíng yǒu yìtình cảm và chân thành; trung thành (thành ngữ)
›有感而发yǒu gǎn ér fā(thành ngữ) nói từ trái tim
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.