Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
芎林
Qiōng lín

quận Qionglin hoặc Chiunglin ở Tân Trúc 新竹縣|新竹县[Xin1 zhu2 Xian4], tây bắc Đài Loan

Cụm từ
xiōng

xem 川芎[chuan1 xiong1]; cách phát âm ở Đài Loan: [qiong1]

Từ vựng
芍陂
Què pí

hồ Quepi (dự án thủy lợi từ thời Hán đến Đường trên sông Hoài 淮河 ở An Huy hiện nay)

Cụm từ
芍药
sháo yào

mẫu đơn Trung Quốc (Paeonia lactiflora); mẫu đơn thân thảo thường; mẫu đơn dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc

Cụm từ
sháo

mẫu đơn Trung Quốc; Paeonia albiflora hoặc lactiflora

Từ vựng
Què

xem 芍陂[Que4 pi2]

Từ vựng
芋头色
yù tou sè

màu hoa cà

Cụm từ
芋头
yù tou

khoai môn

Cụm từ
芋螺毒素
yù luó dú sù

conotoxin

Cụm từ
芋艿
yù nǎi

khoai môn

Cụm từ
芋泥
Yù ní

mứt khoai môn (món ăn vặt trong ẩm thực Triều Châu)

Cụm từ
芋圆
yù yuán

viên khoai môn (món tráng miệng Đài Loan)

Cụm từ

khoai môn; Colocasia antiquorum; Colocasia esculenta

Từ vựng
芊萰
qiān liàn

xanh tươi và phát triển tốt; rậm rạp

Cụm từ
qiān

xanh; mọc um tùm

Từ vựng
wán

Metaplexis stauntoni

Từ vựng
péng

mọc um tùm

Từ vựng
tiáo

biến thể cũ của 苕[tiao2]

Từ vựng
nǎi

xem 芋艿[yu4 nai3]

Từ vựng
艾鼬
ài yòu

chồn hương thảo nguyên (Mustela eversmanii)

Cụm từ
艾青
Ài Qīng

Ai Qing (1910-1996), nhà thơ Trung Quốc

Cụm từ
艾酒
ài jiǔ

rượu hương ngải cứu

Cụm từ
艾迪生
Ài dí shēng

Addison (tên); Addison, thành phố ở Hoa Kỳ

Cụm từ
艾迪卡拉
Ài dí kǎ lā

kỷ Ediacara (khoảng 635-542 triệu năm trước), giai đoạn cuối của đại địa chất tiền Cambri; cũng viết là 埃迪卡拉[Ai1 di2 ka3 la1]

Cụm từ
艾迪
Ài dí

Eddie (tên)

Cụm từ
艾赛克斯
Ài sài kè sī

Essex (hạt của Anh)

Cụm từ
艾虎
ài hǔ

xem 艾鼬[ai4 you4]

Cụm từ
艾萨克·牛顿
Ài sà kè · Niú dùn

Ngài Isaac Newton (1642-1727), nhà toán học và vật lý người Anh

Cụm từ
艾萨克
Ài sà kè

Isaac (tên)

Cụm từ
艾蒿
ài hāo

ngải cứu (Artemisia)

Cụm từ