归功
ghi nhận công lao; đưa ra công trạng; sự quy công
ghi nhận công lao; đưa ra công trạng; sự quy công
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quay về nghề nghiệp ban đầu; đưa (kinh doanh, v.v.) vào quản lý của cơ quan trung ương liên quan; (phòng…
›归依guī yīquy y (một tôn giáo); dựa vào; nơi nương tựa; trụ cột
›归因guī yīnquy cho; quy kết
›归因理论guī yīn lǐ lùnlý thuyết quy gán (tâm lý học)
›归公guī gōngtrưng dụng; tiếp quản cho nhà nước
›归化guī huànhập tịch
›归入guī rùphân vào loại; gộp vào; bao gồm
›归侨guī qiáongười Hoa trở về Trung Quốc sau khi sống ở nước ngoài
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.