归宿
nơi để quay về; nhà; điểm đến cuối cùng; kết thúc
nơi để quay về; nhà; điểm đến cuối cùng; kết thúc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thuộc về; trực thuộc; thuộc quyền quản lý; một nơi mà người ta cảm thấy mình thuộc về; điểm đến cuối cùng…
›归宁guī níng(văn học) (người phụ nữ đã kết hôn) về thăm cha mẹ
›归因guī yīnquy cho; quy kết
›归口guī kǒuquay về nghề nghiệp ban đầu; đưa (kinh doanh, v.v.) vào quản lý của cơ quan trung ương liên quan; (phòng…
›归于guī yúthuộc về; trực thuộc; dẫn đến điều gì; có khuynh hướng
›归天guī tiānchết
›归国guī guóvề nước (về quê hương của một người); trở về từ nước ngoài
›归因理论guī yīn lǐ lùnlý thuyết quy gán (tâm lý học)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.