Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
lá ngải cứu than hóa (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc); Folium Artemisiae argyi carbonisatum
dầu lá ngải cứu (y học cổ truyền Trung Quốc); còn gọi là dầu lá ngải; Oleum folii Artemisiae argyi
lá ngải cứu (y học cổ truyền Trung Quốc); Folium Artemisiae argyi
tháp Eiffel
ngải cứu hoặc ngải nhật (chi Artemesia)
bệnh AIDS (từ mượn); cũng viết 愛滋病|爱滋病
(văn học) người trên năm mươi tuổi; người cao tuổi
Giải thưởng Emmy
ngải nhung
cây ngải cứu Blumea (Blumea balsamifera)
bánh gạo nếp nhân ngọt
Attenborough (tên); David Attenborough (1926-), nhà tự nhiên học và phát thanh viên người Anh
Emmanuel hoặc Emmanuelle (tên)
(tiếng lóng Internet) mọi người (từ mượn)
ký hiệu a còng, @
chế phẩm từ lá ngải cứu, có chứa băng phiến (dùng trong YHCT); Borneolum Luodian
bảo tàng Ermitazh hay Hermitage ở St. Petersburg
bảo tàng Ermitazh hay Hermitage ở St. Petersburg
tỉnh Alberta của Canada, thủ phủ Edmonton 埃德蒙頓|埃德蒙顿[Ai1 de2 meng2 dun4]; cũng viết là 阿爾伯塔|阿尔伯塔[A1 er3 bo2 ta3]
phương pháp cứu bằng điếu ngải (YHCT)
điếu ngải
lá ngải cứu carbon hóa (y học cổ truyền); Folium Artemisiae argyi carbonisatum
phương pháp cứu ngải (y học cổ truyền)
HIV
vi rút gây suy giảm miễn dịch ở người (HIV); vi rút gây bệnh AIDS
AIDS (từ mượn)
AIDS (từ mượn)
Hồ Aibi (Ebinur) ở Tân Cương
Dwight D. Eisenhower (1890-1969), tướng quân và chính trị gia Hoa Kỳ, Chỉ huy Tối cao Lực lượng Đồng minh tại Châu Âu trong Thế chiến II, Tổng thống Hoa Kỳ 1953-1961
kỹ thuật cứu "chim sẻ mổ" (y học cổ truyền)