Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
芝焚蕙叹
zhī fén huì tàn

nghĩa đen: cỏ này cháy, cỏ kia than thở (thành ngữ); nghĩa bóng: cảm thông với người cùng chí hướng đang hoạn nạn

Thành ngữ
芝心
zhī xīn

viền nhồi (pizza); viền phô mai

Cụm từ
芝宇
zhī yǔ

dung mạo của bạn (kính ngữ); xem 紫芝眉宇

Cụm từ
芝士蛋糕
zhī shì dàn gāo

bánh phô mai

Cụm từ
芝士
zhī shì

phô mai (từ mượn)

Cụm từ
芝加哥大学
Zhī jiā gē Dà xué

Đại học Chicago

Cụm từ
芝加哥
Zhī jiā gē

Chicago, Mỹ

Cụm từ
zhī

cỏ gừng (Zoysia pungens)

Từ vựng
tún

mầm xanh; ngốc nghếch

Từ vựng
芙蓉花
fú róng huā

hoa phù dung (Hibiscus mutabilis); hoa sen

Cụm từ
芙蓉区
Fú róng qū

quận Furong của thành phố Trường Sa 長沙市|长沙市[Chang2 sha1 shi4], Hồ Nam

Cụm từ
芙蓉出水
fú róng chū shuǐ

nghĩa đen: hoa sen nổi lên từ nước (thành ngữ); nghĩa bóng: nở rộ (về thơ ca hoặc nghệ thuật)

Thành ngữ
芙蓉
fú róng

hoa dâm bụt; phù dung (Hibiscus mutabilis); hoa sen; món phù dung (món Hoa giống trứng tráng)

Cụm từ

dùng trong 芙蓉[fu2 rong2], hoa sen

Từ vựng

Malva sylvestris

Từ vựng
suī

một loại thảo dược

Từ vựng
huì

một thuật ngữ chung cho thực vật

Từ vựng
芒草
máng cǎo

cỏ lau (chi Miscanthus)

Cụm từ
芒种
Máng zhòng

Mangzhong hoặc Mang Chủng, tiết khí thứ 9 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气 từ ngày 6-20 tháng 6

Cụm từ
芒硝
máng xiāo

mirabilit (Na2SO4x10H2O); muối Glauber

Cụm từ
芒果汁
máng guǒ zhī

nước ép xoài

Cụm từ
芒果
máng guǒ

quả xoài (từ mượn)

Cụm từ
芒康县
Máng kāng xiàn

huyện Markam, tiếng Tây Tạng: Smar khams rdzong, thuộc khu Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
芒康
Máng kāng

huyện Markam, tiếng Tây Tạng: Smar khams rdzong, thuộc khu Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
芒刺在背
máng cì zài bèi

cảm giác như có gai nhọn đâm sau lưng (thành ngữ); bồn chồn và lo lắng; như ngồi trên đống lửa

Thành ngữ
máng

râu (của ngũ cốc); ngạnh (của hạt); đầu nhọn (của lưỡi kiếm); cỏ lau Miscanthus sinensis (một loại cỏ); biến thể của 邙, núi Mang tại Lạc Dương, Hà Nam

Từ vựng

kê mao

Từ vựng

dùng trong 茳芏[jiang1 du4]; phiên âm Đài Loan [tu3]

Từ vựng
芎䓖
xiōng qióng

thân rễ xuyên khung; còn được gọi là 川芎[chuan1 xiong1]

Cụm từ
芎林乡
Qiōng lín xiāng

thị trấn Qionglin hoặc Chiunglin ở huyện Tân Trúc 新竹縣|新竹县[Xin1 zhu2 Xian4], tây bắc Đài Loan

Cụm từ