Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
nghĩa đen: cỏ này cháy, cỏ kia than thở (thành ngữ); nghĩa bóng: cảm thông với người cùng chí hướng đang hoạn nạn
viền nhồi (pizza); viền phô mai
dung mạo của bạn (kính ngữ); xem 紫芝眉宇
bánh phô mai
phô mai (từ mượn)
Đại học Chicago
Chicago, Mỹ
cỏ gừng (Zoysia pungens)
mầm xanh; ngốc nghếch
hoa phù dung (Hibiscus mutabilis); hoa sen
quận Furong của thành phố Trường Sa 長沙市|长沙市[Chang2 sha1 shi4], Hồ Nam
nghĩa đen: hoa sen nổi lên từ nước (thành ngữ); nghĩa bóng: nở rộ (về thơ ca hoặc nghệ thuật)
hoa dâm bụt; phù dung (Hibiscus mutabilis); hoa sen; món phù dung (món Hoa giống trứng tráng)
dùng trong 芙蓉[fu2 rong2], hoa sen
Malva sylvestris
một loại thảo dược
một thuật ngữ chung cho thực vật
cỏ lau (chi Miscanthus)
Mangzhong hoặc Mang Chủng, tiết khí thứ 9 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气 từ ngày 6-20 tháng 6
mirabilit (Na2SO4x10H2O); muối Glauber
nước ép xoài
quả xoài (từ mượn)
huyện Markam, tiếng Tây Tạng: Smar khams rdzong, thuộc khu Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng
huyện Markam, tiếng Tây Tạng: Smar khams rdzong, thuộc khu Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng
cảm giác như có gai nhọn đâm sau lưng (thành ngữ); bồn chồn và lo lắng; như ngồi trên đống lửa
râu (của ngũ cốc); ngạnh (của hạt); đầu nhọn (của lưỡi kiếm); cỏ lau Miscanthus sinensis (một loại cỏ); biến thể của 邙, núi Mang tại Lạc Dương, Hà Nam
kê mao
dùng trong 茳芏[jiang1 du4]; phiên âm Đài Loan [tu3]
thân rễ xuyên khung; còn được gọi là 川芎[chuan1 xiong1]
thị trấn Qionglin hoặc Chiunglin ở huyện Tân Trúc 新竹縣|新竹县[Xin1 zhu2 Xian4], tây bắc Đài Loan