Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1032/1680
Tikrit
tăng giá
người ủng hộ; người biện hộ; người tiên phong
khuyến khích; ủng hộ
nhà cung cấp; người cung cấp
nhà cung cấp (công ty)
đề nghị; cung cấp; chu cấp; trang bị
thăng chức và bổ nhiệm
nộp (báo cáo v.v.); chuyển (vấn đề) cho ai đó
xách (thòng xuống từ tay); nâng; đề xuất; nhắc đến; nêu lên (vấn đề); nét bút hướng lên; nét nâng bút (trong hội họa); gàu múc chất lỏng
dùng trong 提防[di1 fang5] và 提溜[di1 liu5]
vẽ viền bằng vàng
mô tả; sự mô tả
miêu tả; khắc họa; phác họa
tô lên chữ đỏ (như một phương pháp học viết); giấy in sẵn chữ đỏ để tô lại
vẽ; miêu tả
tô lại; sao chép (thư pháp, tranh v.v.); (nghĩa bóng) miêu tả; khắc họa
miêu tả; khắc họa; phác họa; sự miêu tả
đồ lại
miêu tả; vẽ lại; sao chép; chỉnh sửa
xắn tay áo; tát bằng lòng bàn tay
đánh chết
đánh ai đó; đánh
đánh; đấm (ai đó); (khẩu ngữ) đập vỡ (cái gì)
lắc
giày vò; hành hạ
nghiền nát; bóp vụn
cọ xát; giày vò; hành hạ
nhào (đất sét)
pha trộn; hợp nhất; trộn lẫn
nhào (da)
nhào; mát xa; xoa
xem xét; ước tính
nghiền mịn; học tập; nghiên cứu
đi bộ với tay đặt trong ống tay áo
khen ngợi; tán dương; quảng bá; chủ trương
kéo ra; để cho treo
cắt xén
kén chọn thức ăn; kén ăn
lựa chọn; chọn lọc
nhặt lên
(văn học) tuyển chọn; lựa chọn
phòng phân loại thư
chọn bụt để đốt nhang (thành ngữ); nghĩa là lấy lòng đúng người
chọn; nhặt; lựa ra; nhặt lên
quan chức
biến thể của 碰[peng4]
biến thể tiếng Nhật của 揭
biến thể của 手[shou3] trong 扒手[pa2 shou3]
biến thể của 扒[pa2] trong 扒手[pa2 shou3]
nghĩa đen: kéo ra và nhào nát; nghĩa bóng: phân tích tỉ mỉ từ mọi góc độ; suy nghĩ kỹ càng
tách ra; dùng tay cạy mở
vật tay
bẻ thẳng; (tiếng lóng) biến người đồng tính thành thẳng
tạm biệt (từ mượn) (Đài Loan)
tranh luận; tranh chấp; cãi cọ (tiếng địa phương)
vật tay
bẻ cong; (tiếng lóng) biến người thẳng thành đồng tính
bẻ ra hoặc tách ra bằng tay; (nghĩa bóng) cắt đứt (mối quan hệ)
đẩy xuống; gây khó dễ; cướp đoạt
môi giới; đại lý
gánh trên vai
uống nước bằng cách múc bằng hai tay
một cách chân thành
vốc nước
để cầm trong hai tay; lượng từ cho một hai bàn tay đầy; tiếng Đài Loan đọc là [ju2]
đánh canh đêm; nắm bắt
lời lẽ cứng rắn
cách diễn đạt; cách thể hiện; cách nói; phép dựng câu
lên kế hoạch; quản lý
cách diễn đạt; cách thể hiện; cách nói; phép dựng câu
động thái; biện pháp; bước (để đạt mục đích nào đó)