历时 là gì?
历时 [lì shí] có nghĩa là kéo dài; mất (thời gian); giai đoạn; lịch đại.
Nghĩa của từ 历时 trong tiếng Việt
- kéo dài
- mất (thời gian)
- giai đoạn
- lịch đại
Cách đọc và ghi nhớ 历时
历时 được đọc là lì shí, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “kéo dài; mất (thời gian); giai đoạn; lịch đại”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .