历历可数
mỗi cái đều có thể phân biệt
mỗi cái đều có thể phân biệt
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mỗi (mục theo thứ tự); liên tiếp
›历法lì fǎbiến thể của 曆法|历法 lịch
›历数lì shǔliệt kê; đếm (từng cái một)
›历朝通俗演义lì cháo tōng sú yǎn yìLịch sử diễn nghĩa các triều đại (từ Hán đến Trung Quốc Dân Quốc) của Thái Đông Phàn 蔡東藩|蔡东藩
›历时lì shíkéo dài; mất (thời gian); giai đoạn; lịch đại
›历尽lì jìnđã trải qua nhiều; đã kinh qua
›历尽沧桑lì jìn cāng sāngđã trải qua những thăng trầm của cuộc sống; đã kinh qua nhiều gian khổ
›历年lì niánqua các năm; những năm đã qua
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.