历经 là gì?
历经 [lì jīng] có nghĩa là trải qua; kinh qua.
Nghĩa của từ 历经 trong tiếng Việt
- trải qua
- kinh qua
Cách đọc và ghi nhớ 历经
历经 được đọc là lì jīng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “trải qua; kinh qua”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .