Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
历经歷經

lì jīng

历经 là gì?

历经 [lì jīng] có nghĩa là trải qua; kinh qua.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 历经 trong tiếng Việt

  1. trải qua
  2. kinh qua

Cách đọc và ghi nhớ 历经

历经 được đọc là lì jīng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “trải qua; kinh qua”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan