Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
艾条灸
ài tiáo jiǔ

cứu bằng điếu ngải; cứu lăn (YHCT)

Cụm từ
艾条温和灸
ài tiáo wēn hé jiǔ

ôn hòa cứu bằng điếu ngải (YHCT)

Cụm từ
艾条
ài tiáo

điếu ngải, cuộn ngải (YHCT)

Cụm từ
艾格尼丝·史沫特莱
Ài gé ní sī · Shǐ mò tè lái

Agnes Smedley (1892-1950), nhà báo Mỹ đưa tin về Trung Quốc, đặc biệt là phía cộng sản

Cụm từ
艾未未
Ài Wèi wèi

Ai Weiwei (1957-), nghệ sĩ Trung Quốc hoạt động trong lĩnh vực kiến trúc, nhiếp ảnh, điện ảnh, cũng như phê bình văn hóa và hoạt động chính trị

Cụm từ
艾扑西龙
ài pū xī lóng

epsilon (chữ cái Hy Lạp Εε)

Cụm từ
艾德蕾德
Ài dé lěi dé

biến thể của 阿德萊德|阿德莱德, Adelaide, thủ phủ của Nam Úc

Cụm từ
艾德蒙顿
Ài dé méng dùn

Edmonton, thủ phủ của Alberta, Canada; cũng được viết là 埃德蒙頓|埃德蒙顿[Ai1 de2 meng2 dun4]

Cụm từ
艾弥尔
Ài mí ěr

Emile (tên)

Cụm từ
艾实
ài shí

(Đông y) quả ngải cứu Trung Quốc (Artemisia argyi), còn gọi là quả ngải diệp

Cụm từ
艾奥瓦州
Ài ào wǎ zhōu

Iowa, bang của Mỹ

Cụm từ
艾奥瓦
Ài ào wǎ

Iowa, bang của Mỹ

Cụm từ
艾奇逊
Ài qí xùn

Atchison hoặc Acheson (tên gọi); thành phố Atchison trên sông Missouri ở Kansas, Mỹ

Cụm từ
艾塔
ài tǎ

eta (chữ cái Hy Lạp Ηη)

Cụm từ
艾哈迈达巴德
Ài hā mài dá bā dé

Ahmedabad, thành phố lớn nhất ở bang Gujarat 古吉拉特[Gu3 ji2 la1 te4] miền tây Ấn Độ

Cụm từ
艾哈迈迪内贾德
Ài hā mài dí nèi jiǎ dé

Ahmadinejad hoặc Ahmadinezhad (tên Ba Tư); Mahmoud Ahmadinejad (1956-), chính trị gia theo chủ nghĩa chính thống Iran, tổng thống Iran 2005-2013

Cụm từ
艾哈迈德
Ài hǎ mài dé

Ahmed (tên)

Cụm từ
艾卷
ài juǎn

xì gà ngải cứu; điếu ngải (y học cổ truyền)

Cụm từ
艾冬花
ài dōng huā

hoa kết lạc (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc); Flos Farfarae

Cụm từ
艾伯塔
Ài bó tǎ

tỉnh Alberta của Canada, thủ phủ Edmonton 埃德蒙頓|埃德蒙顿[Ai1 de2 meng2 dun4]; cũng viết 阿爾伯塔|阿尔伯塔[A1 er3 bo2 ta3]

Cụm từ
艾丁湖
Ài dīng Hú

hồ Ayding (Aydingkol) ở Tân Cương

Cụm từ

cắt; cắt ngắn; gặt; sửa chữa

Từ vựng
ài

ngải cứu hoặc ngải đắng; dừng lại hoặc cắt ngắn; phát âm "ai" hoặc "i"; viết tắt của 艾滋病[ai4 zi1 bing4], bệnh AIDS

Viết tắt
jiāo

xem 秦艽[qin2 jiao1]

Từ vựng

dùng trong 蘿艻|萝艻[luo2 le4]

Từ vựng
cǎo

bộ thảo 草字頭兒|草字头儿[cao3 zi4 tou2 r5]

Từ vựng
cǎo

biến thể của 草[cao3]

Từ vựng
艳丽
yàn lì

lộng lẫy; đẹp rực rỡ

Cụm từ
艳遇
yàn yù

gặp gỡ với người phụ nữ xinh đẹp; lãng mạn; mối tình

Cụm từ
艳诗
yàn shī

thơ tình dục

Cụm từ