历法 là gì?
历法 [lì fǎ] có nghĩa là biến thể của 曆法|历法 lịch.
Nghĩa của từ 历法 trong tiếng Việt
biến thể của 曆法|历法 lịch
Cách đọc và ghi nhớ 历法
历法 được đọc là lì fǎ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “biến thể của 曆法|历法 lịch”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .