Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
茄萣乡
Qié dìng xiāng

Thị trấn Qieding hoặc Chiating ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan

Cụm từ
茄萣
Qié dìng

Thị trấn Qieding hoặc Chiating ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan

Cụm từ
茄红素
qié hóng sù

Lycopene

Cụm từ
茄科
qié kē

họ Cà (Solanaceae, họ khoai tây và cà tím)

Cụm từ
茄子河区
Qié zi hé qū

quận Qiezihe của thành phố Qitaihe 七台河[Qi1 tai2 he2], Hắc Long Giang

Cụm từ
茄子
qié zi

cà tím (Solanum melongena L.); cà tím; cà dái dê; cà Guinea; phát âm "cheese" (khi chụp ảnh); tương đương với "hãy nói cheese"

Cụm từ
茄克衫
jiā kè shān

áo jacket

Cụm từ
茄克
jiā kè

biến thể của 夾克|夹克[jia1 ke4]

Cụm từ
茄二十八星瓢虫
qié èr shí bā xīng piáo chóng

bọ rùa 28 chấm; bọ hadda; Henosepilachna vigintioctopunctata

Cụm từ
qié

cà tím

Từ vựng
jiā

chữ tượng thanh dùng trong từ mượn cho âm "jia", mặc dù 夾|夹[jia2] phổ biến hơn

Từ vựng
范蠡
Fàn Lǐ

Phạm Lãi (536-488 TCN), chính trị gia nước Việt, doanh nhân và nhà kinh tế

Cụm từ
范缜
Fàn Zhěn

Phạm Chẩn (khoảng 450-khoảng 510), triết gia từ triều Nam Tề và Lương, là người vô thần, phủ nhận giáo lý Phật giáo về nghiệp và tái sinh

Cụm từ
范玮琪
Fàn Wěi qí

Phạm Vỹ Kỳ (1976-), ca sĩ và diễn viên người Đài Loan sinh tại Mỹ

Cụm từ
范特西
fàn tè xī

kỳ ảo (từ mượn)

Cụm từ
范氏起电机
Fàn shì qǐ diàn jī

máy phát điện Van de Graaff

Cụm từ
范晔
Fàn Yè

nhà sử học thời Nam triều Tống 南朝宋, tác giả cuốn Hậu Hán Thư 後漢書|后汉书

Cụm từ
范斯坦
Fàn sī tǎn

Dianne Feinstein (1933-), Thượng nghị sĩ Hoa Kỳ từ California

Cụm từ
范思哲
Fàn sī zhé

Versace (nhà thiết kế thời trang)

Cụm từ
范志毅
Fàn Zhì yì

Phạm Chí Nghị (1969-), cầu thủ bóng đá

Cụm từ
范德华力
Fàn dé huá lì

(vật lý phân tử) lực van der Waals

Cụm từ
范德瓦耳斯力
Fàn dé Wǎ ěr sī lì

(vật lý phân tử) lực van der Waals

Cụm từ
范德瓦耳斯
Fàn dé Wǎ ěr sī

van der Waals; Johannes Diderik van der Waals (1837-1923), nhà vật lý người Hà Lan

Cụm từ
范德格拉夫起电机
Fàn dé gé lā fū qǐ diàn jī

máy phát điện Van de Graaff

Cụm từ
范德格拉夫
Fàn dé gé lā fū

Van de Graaff (tên gọi); Robert J. Van de Graaff (1901-1967), nhà vật lý người Mỹ

Cụm từ
范公偁
Fàn Gōng chēng

Phạm Công Xưng (thế kỷ 12), tác giả Nam Tống của tác phẩm Quá Đình Lục 過庭錄|过庭录

Cụm từ
范仲淹
Fàn Zhòng yān

Phạm Trọng Yêm (989-1052), đại thần Bắc Tống, người lãnh đạo cuộc cải cách thất bại năm 1043, tác giả bài Nhạc Dương Lâu Ký 岳陽樓記|岳阳楼记

Cụm từ
Fàn

họ [Fan4]

Từ vựng
茂亲
mào qīn

người thân có năng lực và đức hạnh

Cụm từ
茂县
Mào Xiàn

huyện Mao trong Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa 阿壩藏族羌族自治州|阿坝藏族羌族自治州[A1 ba4 Zang4 zu2 Qiang1 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], tây bắc Tứ Xuyên

Cụm từ