Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ · Trang 1009/2016
水珠: giọt nước; giọt sương
水玉: pha lê; từ cũ của 水晶
水獭: rái cá
水猴子: quái vật thần thoại săn mồi người bơi lội
水牢: phòng giam có nước, nơi tù nhân bị buộc phải ngâm một phần cơ thể
水牛儿: (phương ngữ) ốc sên
水牛: trâu nước
水煮鱼: món cá thái lát nấu chín trong dầu ớt Tứ Xuyên
水煮蛋: trứng luộc; trứng lòng đào
水烟袋: điếu cày; ống điếu; tẩu thuốc hookah
水烟管: bình hút thuốc; điếu cày (cho thuốc lá,...); tẩu hút shisha
水烟壶: bình hút thuốc; điếu cày (cho thuốc lá,...); tẩu hút shisha
水烟: thuốc sợi dùng cho điếu cày
水炮车: xe phun nước, tên thường gọi của xe chuyên dụng quản lý đám đông 人群管理特別用途車|人群管理特别用途车[ren2 qun2 guan3 li3 te4 bie2 yong4 tu2 che1]
水炮: súng phun nước
水灾: lụt; thảm họa do lụt
水火无情: nước lửa vô tình (thành ngữ)
水火不容: hoàn toàn không tương thích; nghĩa đen: không hợp như nước với lửa
水潭: vũng nước; hồ nước
水涨船高: nước lên thì thuyền lên (thành ngữ); (ví von) thay đổi theo xu hướng chung; phát triển theo tình hình
水渍: vết nước; vết ố nước; vết ướt; mảng ẩm; hư hại do nước
水漉漉: ướt nhỏ giọt
水浒后传: Tục Thủy Hử, của Trần Sâm 陳忱|陈忱[Chen2 Chen2]
水浒全传: Thủy Hử truyện của Thi Nại Am 施耐庵, một trong bốn tác phẩm kinh điển của văn học Trung Quốc; cũng được viết là 水滸傳|水浒传
水浒传: Thủy Hử hoặc Anh hùng Lương Sơn của Thi Nại Am 施耐庵[Shi1 Nai4 an1], một trong bốn tác phẩm kinh điển của văn học Trung Quốc
水浒: mép nước; bờ biển, hồ hoặc sông; bờ biển
水滴鱼: cá giọt nước (Psychrolutes marcidus)
水滴石穿: nước chảy đá mòn (thành ngữ); kiên trì liên tục sẽ dẫn đến thành công; Bạn có thể đạt được mục tiêu nếu cố gắng không từ bỏ.; Nỗ lực kiên trì…
水滴: giọt
水溶性: hòa tan (trong nước); tính hòa tan
水溶: hòa tan trong nước
水温表: đồng hồ nhiệt độ động cơ; đồng hồ nhiệt độ nước làm mát
水温: nhiệt độ nước
水沟: rãnh nước; cống
水准仪: thiết bị đo mức ngang; thước thủy; bộ đo cao độ
水准: mức độ (thành tựu,...); tiêu chuẩn; mực nước (trong trắc địa)
水源: nguồn nước; cung cấp nước; đầu nguồn của một con sông
水渠: kênh đào
水清无鱼: nghĩa đen: nước quá trong thì không có cá (thành ngữ); nghĩa bóng: người quá nghiêm khắc thì không có bạn bè
水浅养不住大鱼: nghĩa đen: nước cạn không nuôi được cá lớn (thành ngữ); nghĩa bóng: người có tài và tham vọng không thể phát huy hết khả năng trong một tổ chức…
水深火热: nước sâu và lửa bỏng; vực thẳm của đau khổ (thành ngữ)
水深: độ sâu (của thuỷ lộ); đo độ sâu
水淋淋: ướt sũng
水流: sông; dòng suối
水泄不通: nghĩa đen: một giọt cũng không lọt qua (thành ngữ); nghĩa bóng: không thể xuyên qua (đám đông, giao thông)
水泵: máy bơm nước
水泥: xi măng; LT:袋[dai4]
水波炉: lò hấp hơi nước quá nhiệt
水波: sóng; gợn nước
水泡: bong bóng; phồng rộp
水汽: hơi nước; hơi ẩm; độ ẩm
水汪汪: ướt đẫm; sũng nước (đất); long lanh; sáng và thông minh (mắt)
水污染: ô nhiễm nước
水池: ao; hồ; bồn rửa; chậu rửa
水汀: hơi nước (tiếng Thượng Hải)
水气: hơi nước
水母体: sứa
水母: sứa
水横枝: cây dành dành (Gardenia jasminoides), đặc biệt được trồng làm bonsai
水槽: bồn rửa