水渍
vết nước; vết ố nước; vết ướt; mảng ẩm; hư hại do nước
vết nước; vết ố nước; vết ướt; mảng ẩm; hư hại do nước
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ướt nhỏ giọt
›水潭shuǐ tánvũng nước; hồ nước
›水火不容shuǐ huǒ bù rónghoàn toàn không tương thích; nghĩa đen: không hợp như nước với lửa
›水浒shuǐ hǔmép nước; bờ biển, hồ hoặc sông; bờ biển
›水滴鱼shuǐ dī yúcá giọt nước (Psychrolutes marcidus)
›水炮shuǐ pàosúng phun nước
›水炮车shuǐ pào chēxe phun nước, tên thường gọi của xe chuyên dụng quản lý đám đông 人群管理特別用途車|人群管理特别用途车[ren2 qun2 guan3 li3 te4…
›水溶性shuǐ róng xìnghòa tan (trong nước); tính hòa tan
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.