水烟管
bình hút thuốc; điếu cày (cho thuốc lá,...); tẩu hút shisha
bình hút thuốc; điếu cày (cho thuốc lá,...); tẩu hút shisha
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bình hút thuốc; điếu cày (cho thuốc lá,...); tẩu hút shisha
›水烟袋shuǐ yān dàiđiếu cày; ống điếu; tẩu thuốc hookah
›水烟shuǐ yānthuốc sợi dùng cho điếu cày
›水煮蛋shuǐ zhǔ dàntrứng luộc; trứng lòng đào
›水炮车shuǐ pào chēxe phun nước, tên thường gọi của xe chuyên dụng quản lý đám đông 人群管理特別用途車|人群管理特别用途车[ren2 qun2 guan3 li3 te4…
›水煮鱼shuǐ zhǔ yúmón cá thái lát nấu chín trong dầu ớt Tứ Xuyên
›水炮shuǐ pàosúng phun nước
›水牛shuǐ niútrâu nước
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.