Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
máng

rộng lớn, không có ranh giới rõ ràng; bóng gió; mơ hồ; không rõ; rối ren

Từ vựng
茨万吉拉伊
Cí wàn jí lā yī

Morgan Tsvangirai (1952-2018), chính trị gia Zimbabwe

Cụm từ
茨菰
cí gu

cây cần tên (Sagittaria subulata, một loại cây thủy sinh)

Cụm từ
茨欣瓦利
Cí xīn wǎ lì

Tskhinvali, thủ đô Nam Ossetia

Cụm từ
茨冈
cí gāng

(từ mượn) tzigane; người Di-gan

Cụm từ
茨城县
Cí chéng xiàn

tỉnh Ibaraki ở đông bắc Nhật Bản

Cụm từ
茨城
Cí chéng

tỉnh Ibaraki ở đông bắc Nhật Bản

Cụm từ

cây gai dầu (Tribulus terrestris); lợp mái (nhà)

Từ vựng

lá cỏ nhọn; châm chích

Từ vựng
guī

cây mâm xôi Rubus tokkura

Từ vựng
liè

cỏ lác; cỏ cói

Từ vựng
xiū

nhổ cỏ; loại bỏ

Từ vựng
chén

cây thơm; đương quy

Từ vựng
chǎi

cây thơm, có thể là bạch chỉ 白芷[bai2 zhi3] (cổ đại)

Từ vựng
茜草
qiàn cǎo

Rubia cordifolia; cây thiên thảo

Cụm từ
茜紫
qiàn zǐ

cây xô thơm (thảo mộc)

Cụm từ

dùng trong phiên âm tên người

Từ vựng
qiàn

Rubia cordifolia; cây mài đỏ; cây munjeet

Từ vựng
gèn

cây mao lương

Từ vựng
yìn

inden (hóa học)

Từ vựng

biến thể của 荔[li4]

Từ vựng
míng

cây chè (Thea sinensis); lá chè non

Từ vựng

cây tỏi rừng (allium victorialis)

Từ vựng
茓子
xué zi

tấm chiếu đan dài dùng để tạo thùng chứa ngũ cốc hình trụ

Cụm từ
xué

dự trữ ngũ cốc bằng cách bao trong một tấm chiếu đan cuộn thành hình trụ đứng

Từ vựng

khẩn cấp

Từ vựng
茌平县
Chí píng xiàn

huyện Chiping ở Liêu Thành 聊城[Liao2 cheng2], Sơn Đông

Cụm từ
茌平
Chí píng

huyện Chiping ở Liêu Thành 聊城[Liao2 cheng2], Sơn Đông

Cụm từ
Chí

tên một huyện ở Sơn Đông

Từ vựng

biến thể cũ của 茲|兹[zi1]

Từ vựng