水温表 là gì?
水温表 [shuǐ wēn biǎo] có nghĩa là đồng hồ nhiệt độ động cơ; đồng hồ nhiệt độ nước làm mát.
Nghĩa của từ 水温表 trong tiếng Việt
- đồng hồ nhiệt độ động cơ
- đồng hồ nhiệt độ nước làm mát
Cách đọc và ghi nhớ 水温表
水温表 được đọc là shuǐ wēn biǎo, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đồng hồ nhiệt độ động cơ; đồng hồ nhiệt độ nước làm mát”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .