水灾
lụt; thảm họa do lụt
lụt; thảm họa do lụt
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
súng phun nước
›水火不容shuǐ huǒ bù rónghoàn toàn không tương thích; nghĩa đen: không hợp như nước với lửa
›水炮车shuǐ pào chēxe phun nước, tên thường gọi của xe chuyên dụng quản lý đám đông 人群管理特別用途車|人群管理特别用途车[ren2 qun2 guan3 li3 te4…
›水潭shuǐ tánvũng nước; hồ nước
›水烟shuǐ yānthuốc sợi dùng cho điếu cày
›水烟壶shuǐ yān húbình hút thuốc; điếu cày (cho thuốc lá,...); tẩu hút shisha
›水渍shuǐ zìvết nước; vết ố nước; vết ướt; mảng ẩm; hư hại do nước
›水烟管shuǐ yān guǎnbình hút thuốc; điếu cày (cho thuốc lá,...); tẩu hút shisha
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.