Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
jasmolin
trà hoa nhài
hoa nhài
hoa nhài
dùng trong 茉莉[mo4li4]
Cây đạm bì thông Âu (Lithospermum officinale)
cây trầu
một loại thực vật dưới nước; (phương ngữ) đồi đất hoàng thổ
cỏ tranh
nhà tranh; túp lều
rượu maotai (một loại rượu mạnh sản xuất ở Quý Châu); LT:杯[bei1],瓶[ping2]
rượu maotai 茅臺酒|茅台酒[mao2 tai2 jiu3]
quận Maojian của thành phố Shiyan 十堰市[Shi2 yan4 shi4], tỉnh Hồ Bắc
quận Maojian của thành phố Shiyan 十堰市[Shi2 yan4 shi4], tỉnh Hồ Bắc
biến thể của 毛竹[mao2 zhu2]
Giải thưởng Văn học Mao Thuẫn, giải thưởng của Trung Quốc cho sáng tác tiểu thuyết, trao tặng từ năm 1982
Mao Thuẫn (1896-1981), tiểu thuyết gia Trung Quốc
nhà tranh
nhà vệ sinh (cách nói uyển chuyển ở nông thôn); túp lều tranh hoặc nhà tranh
nhà tranh
(phương ngữ) nhà xí
núi Mao, núi Đạo giáo ở phía đông nam huyện Cú Dung 句容[Ju4 rong2], tỉnh Giang Tô
mái tranh
nhà tranh
tối tăm đột nhiên bừng sáng (thành ngữ); đột nhiên hiểu ra và mọi thứ trở nên rõ ràng
(tiếng lóng) (nghĩa bóng) tìm đến cái chết (bắt nguồn từ 找死[zhao3 si3] qua cách phát âm gần giống 照屎[zhao4 shi3])
hố xí; nhà vệ sinh
Mauritania (Đài Loan)
Mao Yisheng (1896-1989), kỹ sư kết cấu và nhà hoạt động xã hội người Trung Quốc
cỏ lau; cỏ lác