Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
水准仪水準儀

shuǐ zhǔn yí

水准仪 là gì?

水准仪 [shuǐ zhǔn yí] có nghĩa là thiết bị đo mức ngang; thước thủy; bộ đo cao độ.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 水准仪 trong tiếng Việt

  1. thiết bị đo mức ngang
  2. thước thủy
  3. bộ đo cao độ

Cách đọc và ghi nhớ 水准仪

水准仪 được đọc là shuǐ zhǔn yí, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thiết bị đo mức ngang; thước thủy; bộ đo cao độ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan