水准仪
thiết bị đo mức ngang; thước thủy; bộ đo cao độ
thiết bị đo mức ngang; thước thủy; bộ đo cao độ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mức độ (thành tựu,...); tiêu chuẩn; mực nước (trong trắc địa)
›水浒传Shuǐ hǔ ZhuànThủy Hử hoặc Anh hùng Lương Sơn của Thi Nại Am 施耐庵[Shi1 Nai4 an1], một trong bốn tác phẩm kinh điển của văn…
›水沟shuǐ gōurãnh nước; cống
›水源shuǐ yuánnguồn nước; cung cấp nước; đầu nguồn của một con sông
›水温shuǐ wēnnhiệt độ nước
›水渠shuǐ qúkênh đào
›水温表shuǐ wēn biǎođồng hồ nhiệt độ động cơ; đồng hồ nhiệt độ nước làm mát
›水溶shuǐ rónghòa tan trong nước
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.