Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.414 từ sẵn sàng
正太控
zhèng tài kòng

shotacon (từ vay mượn tiếng Nhật); thể loại manga hoặc anime miêu tả các cậu bé một cách khiêu dâm

Cụm từ
政坛
zhèng tán

giới chính trị

Cụm từ
征讨
zhēng tǎo

chinh phạt, đi đánh dẹp

Cụm từ
整套
zhěng tào

toàn bộ bộ sưu tập; toàn bộ set

Cụm từ
蒸腾
zhēng téng

(hơi, v.v.) bốc lên; lơ lửng trong không khí

Cụm từ
蒸腾作用
zhēng téng zuò yòng

thoát hơi nước

Cụm từ
政体
zhèng tǐ

hình thức chính phủ; hệ thống chính phủ

Cụm từ
整体
zhěng tǐ

thực thể toàn bộ; toàn thân; tổng hợp; như một tổng thể (tình huống, cấu trúc, đội nhóm, v.v.); toàn cầu; vĩ mô; tích hợp; toàn diện; toàn bộ

Cụm từ
正体
zhèng tǐ

dạng chuẩn (của một chữ Hán); kiểu chữ thường (khác với in đậm hoặc nghiêng); phong cách in (khác với chữ thảo); (Đài Loan) chữ phồn thể (tức là chữ không giản thể)

Cụm từ
整天
zhěng tiān

cả ngày; suốt ngày

Cụm từ
整条
zhěng tiáo

toàn bộ; nguyên (cá, con đường, v.v.)

Cụm từ
整体服务数位网路
zhěng tǐ fú wù shù wèi wǎng lù

Mạng tích hợp dịch vụ số; ISDN

Cụm từ
整体数位服务网路
zhěng tǐ shù wèi fú wù wǎng lù

Mạng tích hợp dịch vụ số; ISDN

Cụm từ
正体字
zhèng tǐ zì

dạng chuẩn của chữ Hán; (Đài Loan) chữ phồn thể (tức là chữ chưa giản thể)

Cụm từ
正统
zhèng tǒng

chính thống; truyền thống; nguyên tắc kế vị triều đại; (của người thừa kế) hợp pháp

Cụm từ
政通人和
zhèng tōng rén hé

chính quyền hiệu quả, nhân dân hòa bình (thành ngữ); quốc thái dân an

Thành ngữ
正投影
zhèng tóu yǐng

phép chiếu trực giao

Cụm từ
征途
zhēng tú

hành trình dài; chạng đường; cuộc viễn chinh

Cụm từ
挣脱
zhèng tuō

vùng ra; thoát khỏi; phát âm ở Đài Loan: [zheng1 tuo1]

Cụm từ
枕骨
zhěn gǔ

xương chẩm (phía sau sọ)

Cụm từ
砧骨
zhēn gǔ

xương đe trong tai giữa, truyền rung động âm thanh từ xương búa đến xương bàn đạp

Cụm từ
针箍
zhēn gū

ống đệm ngón tay

Cụm từ
真怪
zhēn guài

kỳ lạ; khác thường; không thể tin rằng

Cụm từ
针管
zhēn guǎn

ống tiêm

Cụm từ
珍贵
zhēn guì

quý giá

Cụm từ
榛果
zhēn guǒ

hạt dẻ phỉ; hạt phỉ; hạt dẻ

Cụm từ
针箍儿
zhēn gū r

biến thể er hoá của 針箍|针箍[zhen1 gu1]

Cụm từ
震古烁今
zhèn gǔ shuò jīn

nghĩa đen: kinh ngạc cổ nhân, rạng rỡ đương thời (thành ngữ); nghĩa bóng: gây chấn động

Thành ngữ
正外部性
zhèng wài bù xìng

tác động tích cực, ảnh hưởng mà hành động hoặc hành vi của một người có đối với người khác (xã hội)

Cụm từ
政委
zhèng wěi

chính ủy (trong quân đội)

Cụm từ