Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng Z

9.414 mục từ · Trang 94/157

皱起zhòu qǐ

皱起: mím; mếu (môi)

Cụm từ
周期zhōu qī

周期: chu kỳ; chu trình

Cụm từ
周期表zhōu qī biǎo

周期表: bảng tuần hoàn (hoá học); viết tắt của 元素週期表|元素周期表[yuan2 su4 zhou1 qi1 biao3], bảng tuần hoàn các nguyên tố

Viết tắt
周期函数zhōu qī hán shù

周期函数: hàm số tuần hoàn

Cụm từ
周期解zhōu qī jiě

周期解: nghiệm tuần hoàn (toán)

Cụm từ
周期数zhōu qī shù

周期数: số chu kỳ

Cụm từ
周期系zhōu qī xì

周期系: hệ thống tuần hoàn; tính tuần hoàn (hóa học)

Cụm từ
周期性zhōu qī xìng

周期性: chu kỳ; tính chu kỳ (toán học); tính tuần hoàn

Cụm từ
舟曲Zhōu qǔ

舟曲: Huyện Zhugqu hoặc Zhouqu thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Cam Nam 甘南藏族自治州[Gan1 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc

Cụm từ
周全zhōu quán

周全: toàn diện; kỹ lưỡng; giúp đỡ; hỗ trợ

Cụm từ
舟曲县Zhōu qǔ Xiàn

舟曲县: Huyện Zhugqu hoặc Zhouqu thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Cam Nam 甘南藏族自治州[Gan1 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc

Cụm từ
骤然zhòu rán

骤然: đột nhiên; đột ngột

Cụm từ
赒人zhōu rén

赒人: giúp đỡ người nghèo; bố thí; từ thiện

Cụm từ
周日Zhōu rì

周日: Chủ nhật; thuộc về ban ngày

Cụm từ
周润发Zhōu Rùn fā

周润发: Châu Nhuận Phát (1955-), ngôi sao truyền hình và điện ảnh Hồng Kông

Cụm từ
周三Zhōu sān

周三: Thứ Tư

Cụm từ
周三径一zhōu sān jìng yī

周三径一: chu vi đường tròn theo tục ngữ gấp ba lần bán kính

Tục ngữ / châm ngôn
舟山Zhōu shān

舟山: Zhoushan, thành phố cấp địa khu ở Chiết Giang (chỉ bao gồm các đảo); trước đây gọi là Định Hải 定海

Cụm từ
舟山群岛Zhōu shān Qún dǎo

舟山群岛: Quần đảo Zhoushan

Cụm từ
舟山市Zhōu shān shì

舟山市: Thành phố Zhoushan, cấp địa khu ở Chiết Giang (chỉ bao gồm các đảo); trước đây gọi là Định Hải 定海

Cụm từ
粥少僧多zhōu shǎo sēng duō

粥少僧多: xem 僧多粥少[seng1 duo1 zhou1 shao3]

Cụm từ
周身zhōu shēn

周身: toàn thân

Cụm từ
周瘦鹃Zhōu Shòu juān

周瘦鹃: Châu Sấu Quyên (1895-1968), nhà văn, dịch giả và nhà sưu tập nghệ thuật ở Tô Châu, nạn nhân của Cách mạng Văn hóa

Cụm từ
周书Zhōu shū

周书: Bắc Chu thư, quyển thứ mười hai trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên soạn dưới thời Linh Hồ Đức Phân 令狐德棻[Ling2 hu2 De2 fen1] năm…

Cụm từ
籀书zhòu shū

籀书: chữ triện được sử dụng trong suốt thời kỳ tiền Hán

Cụm từ
周树人Zhōu Shù rén

周树人: Zhou Shuren, tên thật của tác giả Lỗ Tấn 魯迅|鲁迅[Lu3 Xun4]

Cụm từ
宙斯Zhòu sī

宙斯: Zeus

Cụm từ
轴丝zhóu sī

轴丝: trục sợi (sợi dài của tế bào thần kinh)

Cụm từ
周四Zhōu sì

周四: thứ Năm

Cụm từ
骤死zhòu sǐ

骤死: cái chết đột ngột (đấu loại trực tiếp trong thi đấu thể thao)

Cụm từ
宙斯盾战斗系统Zhòu sī dùn Zhàn dòu Xì tǒng

宙斯盾战斗系统: Hệ thống Chiến đấu Aegis (hệ thống vũ khí phát triển cho Hải quân Mỹ)

Cụm từ
骤死式zhòu sǐ shì

骤死式: thi đấu loại trực tiếp kiểu đột ngột (thi đấu thể thao)

Cụm từ
周速zhōu sù

周速: thời gian chu kỳ; tốc độ chu kỳ

Cụm từ
周岁zhōu suì

周岁: tròn một năm (ví dụ: sinh nhật đầu tiên của trẻ)

Cụm từ
皱缩zhòu suō

皱缩: nhăn nhúm; nhàu nát

Cụm từ
轴索zhóu suǒ

轴索: sợi trục (trục dài mỏng của tế bào thần kinh)

Cụm từ
轴突zhóu tū

轴突: sợi trục

Cụm từ
轴突运输zhóu tū yùn shū

轴突运输: vận chuyển sợi trục

Cụm từ
周王朝Zhōu wáng cháo

周王朝: triều đại nhà Chu từ năm 1027 TCN

Cụm từ
周围zhōu wéi

周围: vùng lân cận; xung quanh; ngoại vi

Cụm từ
周围性眩晕zhōu wéi xìng xuàn yùn

周围性眩晕: chóng mặt ngoại biên

Cụm từ
咒文zhòu wén

咒文: thần chú; phép thuật; nguyền rủa

Cụm từ
皱纹zhòu wén

皱纹: nếp nhăn; Lượng từ: 道[dao4]

Cụm từ
籀文zhòu wén

籀文: chữ triện được sử dụng trong suốt thời kỳ tiền Hán

Cụm từ
周文王Zhōu Wén wáng

周文王: Chu Văn Vương nước Chu (khoảng 1152-1056 TCN), trị vì khoảng 1099-1056 TCN, nhân vật hàng đầu xây dựng triều Tây Chu sau này, cha của Chu Vũ…

Cụm từ
周五Zhōu wǔ

周五: Thứ Sáu

Cụm từ
周武王Zhōu Wǔ wáng

周武王: Vua Vũ của nhà Chu (-1043), tên là Cơ Phát 姬發|姬发, trị vì 1046-1043 TCN là vua đầu tiên của triều đại Tây Chu 1046-1043 TCN

Cụm từ
周武王姬发Zhōu Wǔ wáng Jī Fā

周武王姬发: Vua Vũ của nhà Chu, tên là Cơ Phát, trị vì 1046-1043 TCN là vua đầu tiên của triều đại Tây Chu 西周[Xi1 Zhou1] 1046-771 TCN

Cụm từ
轴线zhóu xiàn

轴线: trục trung tâm (đường)

Cụm từ
周详zhōu xiáng

周详: tỉ mỉ; kỹ lưỡng; toàn diện; đầy đủ; chi tiết

Cụm từ
轴向zhóu xiàng

轴向: trục; hướng trục

Cụm từ
周小川Zhōu Xiǎo chuān

周小川: Zhou Xiaochuan (1948-), nhà ngân hàng và chính trị gia Trung Quốc, thống đốc Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc 中國人民銀行|中国人民银行[Zhong1 guo2 Ren2 min2…

Cụm từ
纣辛Zhòu Xīn

纣辛: Trụ Tân (thế kỷ 11 TCN), vua cuối cùng của nhà Thương

Cụm từ
轴心zhóu xīn

轴心: trục; (nghĩa bóng) yếu tố trung tâm; yếu tố then chốt; trục (liên minh quốc gia)

Cụm từ
周薪zhōu xīn

周薪: lương tuần

Cụm từ
周星驰Zhōu Xīng chí

周星驰: Châu Tinh Trì (1962-), diễn viên, diễn viên hài, biên kịch và đạo diễn điện ảnh Hồng Kông, nổi tiếng với phim mô lê đầu 無厘頭|无厘头[wu2 li2 tou2]

Cụm từ
轴心国Zhóu xīn guó

轴心国: phe Trục (Chiến tranh Thế giới II)

Cụm từ
周休二日zhōu xiū èr rì

周休二日: (Đài Loan) nghỉ hai ngày cuối tuần (thường là thứ Bảy và Chủ Nhật)

Cụm từ
赒恤zhōu xù

赒恤: giúp đỡ người túng thiếu

Cụm từ
周旋zhōu xuán

周旋: hòa đồng với người khác; giao thiệp; xử lý; đối phó

Cụm từ