周日
Chủ nhật; thuộc về ban ngày
Chủ nhật; thuộc về ban ngày
周日 thường mang nghĩa “Chủ nhật”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 周日, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(Đài Loan) nghỉ hai ngày cuối tuần (thường là thứ Bảy và Chủ Nhật)
›周径zhōu jìngchu vi và bán kính; tỉ số hình tròn pi
›周期zhōu qīchu kỳ; chu trình
›周年zhōu niánkỷ niệm; hàng năm
›周期性zhōu qī xìngchu kỳ; tính chu kỳ (toán học); tính tuần hoàn
›周报zhōu bàoấn phẩm hàng tuần
›周期数zhōu qī shùsố chu kỳ
›周四Zhōu sìthứ Năm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.