周身
toàn thân
toàn thân
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tỉ mỉ; kỹ lưỡng; toàn diện; đầy đủ; chi tiết
›周转zhōu zhuǎnquay vòng; luân chuyển (tiền mặt, cổ phiếu, v.v.); doanh thu; lưu thông; dòng tiền
›周角zhōu jiǎo(toán) góc 360°
›周转不开zhōu zhuǎn bù kāigặp khó khăn tài chính; không thể xoay sở đủ
›周处Zhōu ChǔChu Xử (236-297), tướng thời Tấn
›周转不灵zhōu zhuǎn bù línggặp vấn đề lưu chuyển tiền mặt
›周华健Zhōu Huá jiànWakin Chau (1960-), ca sĩ và diễn viên người Đài Loan sinh tại HK
›周转金zhōu zhuǎn jīnquỹ quay vòng; vốn lưu động; tiền mặt nhỏ; doanh thu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.