周武王姬发
Vua Vũ của nhà Chu, tên là Cơ Phát, trị vì 1046-1043 TCN là vua đầu tiên của triều đại Tây Chu 西周[Xi1 Zhou1] 1046-771 TCN
Vua Vũ của nhà Chu, tên là Cơ Phát, trị vì 1046-1043 TCN là vua đầu tiên của triều đại Tây Chu 西周[Xi1 Zhou1] 1046-771 TCN
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Vua Vũ của nhà Chu (-1043), tên là Cơ Phát 姬發|姬发, trị vì 1046-1043 TCN là vua đầu tiên của triều đại Tây Chu…
›周王朝Zhōu wáng cháotriều đại nhà Chu từ năm 1027 TCN
›周朝Zhōu cháoNhà Chu; Chu Tây 西周 (1046-771 TC) và Chu Đông 東周|东周 (770-221 TC)
›周永康Zhōu Yǒng kāngChâu Vĩnh Khang (1942-), kỹ sư dầu mỏ và chính trị gia Trung Quốc
›周树人Zhōu Shù rénZhou Shuren, tên thật của tác giả Lỗ Tấn 魯迅|鲁迅[Lu3 Xun4]
›周波zhōu bōchu kỳ (vật lý)
›周梁淑怡Zhōu Liáng Shū yíSelina Chow (Chow Liang Shuk-yee) (1945-), chính trị gia Hồng Kông
›周润发Zhōu Rùn fāChâu Nhuận Phát (1955-), ngôi sao truyền hình và điện ảnh Hồng Kông
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.