周围
vùng lân cận; xung quanh; ngoại vi
vùng lân cận; xung quanh; ngoại vi
周围 thường mang nghĩa “vùng lân cận; xung quanh; ngoại vi”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 周围, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chóng mặt ngoại biên
›周口店Zhōu kǒu diànDi chỉ tiền sử Châu Khẩu Điếm ở quận Phòng Sơn 房山區|房山区[Fang2 shan1 qu1], Bắc Kinh
›周口市Zhōu kǒu shìChâu Khẩu, thành phố cấp địa khu ở phía đông Hà Nam 河南
›周报zhōu bàoấn phẩm hàng tuần
›周口Zhōu kǒuthành phố cấp địa khu ở phía đông Hà Nam 河南
›周宣王Zhōu Xuān wángVua Tuyên, vua thứ mười một của nhà Chu, trị vì (828-782 TCN)
›周勃Zhōu BóChu Bột (?-169 TCN), nhà quân sự và chính trị thời chuyển tiếp Tần-Hán, khai quốc công thần của Tây Hán
›周家zhōu jiāgia đình họ Chu (hộ gia đình, công ty, v.v.); Chu Gia Kung Fu - Võ thuật
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.