周星驰
Châu Tinh Trì (1962-), diễn viên, diễn viên hài, biên kịch và đạo diễn điện ảnh Hồng Kông, nổi tiếng với phim mô lê đầu 無厘頭|无厘头[wu2 li2 tou2]
Châu Tinh Trì (1962-), diễn viên, diễn viên hài, biên kịch và đạo diễn điện ảnh Hồng Kông, nổi tiếng với phim mô lê đầu 無厘頭|无厘头[wu2 li2 tou2]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đủ một năm (ví dụ: sinh nhật đầu tiên của trẻ); giống 週歲|周岁[zhou1 sui4]
›周书Zhōu shūBắc Chu thư, quyển thứ mười hai trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên soạn dưới thời Linh Hồ…
›周文王Zhōu Wén wángChu Văn Vương nước Chu (khoảng 1152-1056 TCN), trị vì khoảng 1099-1056 TCN, nhân vật hàng đầu xây dựng triều…
›周有光Zhōu Yǒu guāngChâu Hữu Quang (1906-2017), nhà ngôn ngữ học Trung Quốc, được coi là cha đẻ của Hán ngữ Pinyin…
›周扒皮Zhōu bā píChâu Bác Bì, nhân vật bóc lột điển hình trong truyện ngắn Gà gáy nửa đêm 半夜雞叫|半夜鸡叫[ban4 ye4 ji1 jiao4]
›周村Zhōu cūnkhu Châu Thôn của thành phố Tề Bá 淄博市[Zi1 bo2 shi4], Sơn Đông
›周恩来Zhōu Ēn láiChu Ân Lai (1898-1976), lãnh đạo cộng sản Trung Quốc, thủ tướng 1949-1976
›周村区Zhōu cūn qūkhu Châu Thôn của thành phố Tề Bá 淄博市[Zi1 bo2 shi4], Sơn Đông
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.