Từ tiếng Trung theo Pinyin Z
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng Z
9.414 mục từ · Trang 93/157
周成王: Vua Thành của nhà Chu (1055-1021 TCN), trị vì 1042-1021 TCN là vị vua thứ 2 của Tây Chu 西周[Xi1 Zhou1], con trai của Vũ vương nhà Chu 周武王[Zhou1…
轴承销: ổ trục chốt
周处: Chu Xử (236-297), tướng thời Tấn
舟船: thuyền
周传瑛: Châu Truyền Oánh (1912-1988), diễn viên opera Côn khúc 崑曲|昆曲[Kun1 qu3]
周村: khu Châu Thôn của thành phố Tề Bá 淄博市[Zi1 bo2 shi4], Sơn Đông
周村区: khu Châu Thôn của thành phố Tề Bá 淄博市[Zi1 bo2 shi4], Sơn Đông
周代: nhà Chu (1046-221 TCN)
周到: chu đáo; tận tâm; ân cần; kỹ lưỡng; cũng đọc là [zhou1 dao5]
昼短夜长: ngày đông ngắn và đêm dài (thành ngữ)
周敦颐: Chu Đôn Di (1017-1073), học giả Tân Nho giáo thời Tống
周恩来: Chu Ân Lai (1898-1976), lãnh đạo cộng sản Trung Quốc, thủ tướng 1949-1976
周二: Thứ Ba
周而复始: nghĩa đen: chu kỳ quay trở lại bắt đầu (thành ngữ); chuyển động vòng tròn; bánh xe quay vòng
洲府: chính quyền bang
昼伏夜出: hoạt động về đêm; ẩn ban ngày và ra ngoài ban đêm
周公: Chu Công (thế kỷ 11 TCN), con của Chu Văn Vương 周文王[Zhou1 Wen2 wang2], đóng vai trò quan trọng như nhiếp chính trong việc lập nên Tây Chu…
周狗: chó nghe lời; tay sai
周华健: Wakin Chau (1960-), ca sĩ và diễn viên người Đài Loan sinh tại HK
周会: cuộc họp hàng tuần; cuộc họp mỗi tuần
周济: giúp đỡ người túng thiếu; cứu trợ khẩn cấp; từ thiện; chu cấp cho họ hàng nghèo; (cũng viết 賙濟|赒济)
洲际: liên lục địa
赒急: cứu trợ thảm họa
赒济: biến thể của 周濟|周济[zhou1 ji4]
周家: gia đình họ Chu (hộ gia đình, công ty, v.v.); Chu Gia Kung Fu - Võ thuật
胄甲: mũ và giáp
骤减: giảm nhanh chóng; sụt giảm
骤降: rơi nhanh; lao dốc
周角: (toán) góc 360°
洲际弹道导弹: tên lửa đạn đạo xuyên lục địa ICBM
洲际导弹: tên lửa đạn đạo xuyên lục địa ICBM
州界: biên giới bang; ranh giới bang
周杰伦: Jay Chou (1979-), ngôi sao nhạc pop Đài Loan
赒急扶困: cứu trợ thảm họa
周径: chu vi và bán kính; tỉ số hình tròn pi
啁啾: (chim) hót líu lo; kêu ríu rít
轴距: chiều dài cơ sở
周刊: ấn phẩm hàng tuần; hàng tuần
周口: thành phố cấp địa khu ở phía đông Hà Nam 河南
周口店: Di chỉ tiền sử Châu Khẩu Điếm ở quận Phòng Sơn 房山區|房山区[Fang2 shan1 qu1], Bắc Kinh
周口市: Châu Khẩu, thành phố cấp địa khu ở phía đông Hà Nam 河南
周礼: Chu Lễ (trong Nho giáo)
妯娌: vợ của anh em; chị em dâu
州立: do nhà nước điều hành
周梁淑怡: Selina Chow (Chow Liang Shuk-yee) (1945-), chính trị gia Hồng Kông
周立波: Zhou Libo (1908-1979), nhà báo, dịch giả và tiểu thuyết gia cánh tả; Zhou Libo (1967-), diễn viên hài độc thoại Trung Quốc
州立大学: Đại học Bang (Mỹ)
周六: Thứ Bảy
轴率: tỷ số trục
咒骂: nguyền rủa; chửi rủa; chửi bới
皱眉: nhăn mặt; nhíu mày
皱眉头: cau có; nhíu mày
周密: cẩn thận; kỹ lưỡng; tỉ mỉ; dày đặc; không thể xuyên thủng
周末: cuối tuần
周末愉快: Cuối tuần vui vẻ!
周穆王: Chu Mục Vương, vua thứ năm của nhà Chu, được cho là sống đến 105 tuổi và trị vì từ 976-922 TCN hoặc 1001-947 TCN, có nhiều thần thoại liên quan
周年: kỷ niệm; hàng năm
周宁: huyện Chu Ninh ở Ninh Đức 寧德|宁德[Ning2 de2], Phúc Kiến
周宁县: huyện Chu Ninh ở Ninh Đức 寧德|宁德[Ning2 de2], Phúc Kiến
粥棚: trung tâm cứu trợ thực phẩm; nhà bếp từ thiện