Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
轴向軸向

zhóu xiàng

轴向 là gì?

轴向 [zhóu xiàng] có nghĩa là trục; hướng trục.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 轴向 trong tiếng Việt

  1. trục
  2. hướng trục

Cách đọc và ghi nhớ 轴向

轴向 được đọc là zhóu xiàng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “trục; hướng trục”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan