周三径一
chu vi đường tròn theo tục ngữ gấp ba lần bán kính
chu vi đường tròn theo tục ngữ gấp ba lần bán kính
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đi một vòng; xoay vòng; đường tròn; chu vi; vòng; chu kỳ; hoàn thành; tất cả; khắp; triệt để; hỗ trợ tài chính
›嘴上没毛,办事不牢zuǐ shàng méi máo , bàn shì bù láotrẻ không có râu mép thì làm việc không đáng tin cậy (tục ngữ)
›占着茅坑不拉屎zhàn zhe máo kēng bù lā shǐnghĩa đen: chiếm nhà xí mà không ị (tục ngữ); nghĩa bóng: giữ khư khư mà không dùng
›煮熟的鸭子飞了zhǔ shú de yā zi fēi levịt nấu chín bay mất (tục ngữ); (bóng) để vuột mất điều chắc chắn
›走乡随乡zǒu xiāng suí xiāng(proverb) theo phong tục địa phương; Khi ở Rome, hãy làm như người La Mã
›周代Zhōu dàinhà Chu (1046-221 TCN)
›周作人Zhōu Zuò rénChu Tác Nhân (1885-1967), em trai của Lỗ Tấn 魯迅|鲁迅[Lu3 Xun4], học giả nghiên cứu về Nhật Bản và Hy Lạp, bị…
›周备zhōu bèichu đáo; chuẩn bị kỹ lưỡng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.