Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.414 từ sẵn sàng
整形
zhěng xíng

định hình; tái định hình; phẫu thuật thẩm mỹ hoặc chỉnh hình (viết tắt của 整形外科[zheng3 xing2 wai4 ke1])

Viết tắt
正型标本
zhèng xíng biāo běn

holotype, mẫu định danh

Cụm từ
郑幸娟
Zhèng Xìng juān

Trịnh Hạnh Quyên (1989-), vận động viên Trung Quốc, vận động viên nhảy cao nữ

Cụm từ
整形外科
zhěng xíng wài kē

phẫu thuật thẩm mỹ; chỉnh hình

Cụm từ
整形外科医生
zhěng xíng wài kē yī shēng

bác sĩ phẫu thuật thẩm mỹ

Cụm từ
征信社
zhēng xìn shè

(Đài Loan) điều tra viên tư nhân; công ty tín dụng

Cụm từ
争雄
zhēng xióng

tranh giành quyền lực

Cụm từ
整修
zhěng xiū

sửa chữa; tân trang; cải tạo; trang bị lại; vá sửa; xây dựng lại

Cụm từ
征选
zhēng xuǎn

tuyển chọn tác phẩm và chọn ra cái tốt nhất; kêu gọi (tác phẩm, bài dự thi, đơn đăng ký,...); chọn lọc (ứng viên tốt nhất); cuộc thi; cuộc tuyển chọn

Cụm từ
郑玄
Zhèng Xuán

Trịnh Huyền (127-200), học giả cuối thời Hán

Cụm từ
征询
zhēng xún

trao đổi ý kiến; xin ý kiến

Cụm từ
整训
zhěng xùn

huấn luyện quân đội; xây dựng và đào tạo

Cụm từ
政训处
zhèng xùn chù

phòng huấn luyện chính trị (trong cách mạng Trung Quốc, sau này đổi tên thành bộ chính trị 政治部)

Cụm từ
正牙带环
zhèng yá dài huán

mắc cài chỉnh nha

Cụm từ
正眼
zhèng yǎn

nhìn trực diện (bằng mắt); (nhìn ai đó) vào mắt

Cụm từ
睁眼
zhēng yǎn

mở mắt

Cụm từ
诤言
zhèng yán

khiển trách; lời khuyên thẳng thắn

Cụm từ
证言
zhèng yán

lời khai

Cụm từ
证验
zhèng yàn

kết quả thực tế; xác minh

Cụm từ
争妍斗艳
zhēng yán dòu yàn

đua nhau khoe sắc (đặc biệt nói về hoa, cảnh đẹp, tranh vẽ, v.v.); tranh đua vẻ đẹp và quyến rũ

Cụm từ
正阳
Zhèng yáng

huyện Zhengyang ở Zhumadian 駐馬店|驻马店[Zhu4 ma3 dian4], Hà Nam

Cụm từ
正阳县
Zhèng yáng xiàn

huyện Zhengyang ở Zhumadian 駐馬店|驻马店[Zhu4 ma3 dian4], Hà Nam

Cụm từ
正言厉色
zhèng yán lì sè

nghiêm nghị trong lời nói và nét mặt (thành ngữ); nghiêm khắc và không cười; cũng viết 正顏厲色|正颜厉色

Thành ngữ
正颜厉色
zhèng yán lì sè

nghiêm nghị (thành ngữ); nghiêm khắc và không cười

Thành ngữ
睁眼说瞎话
zhēng yǎn shuō xiā huà

(thành ngữ) nói dối trắng trợn; nói nhảm

Thành ngữ
睁眼瞎
zhēng yǎn xiā

mù chữ; người thị lực mờ; người cố tình không nhìn

Cụm từ
政要
zhèng yào

lãnh đạo chính trị quan trọng; nhân vật cấp cao trong chính phủ

Cụm từ
正要
zhèng yào

sắp sửa; đang trên đà

Cụm từ
整夜
zhěng yè

cả đêm; suốt đêm

Cụm từ
正业
zhèng yè

công việc chính của một người

Cụm từ