Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.414 từ sẵn sàng
证券委
zhèng quàn wěi

ủy ban chứng khoán; viết tắt của 證券委員會|证券委员会

Viết tắt
证券委员会
zhèng quàn wěi yuán huì

ủy ban chứng khoán (thuộc Quốc vụ viện)

Cụm từ
政权真空
zhèng quán zhēn kōng

khoảng trống quyền lực; khoảng trống chính trị

Cụm từ
正确
zhèng què

đúng; chính xác; phải; hợp lý

Cụm từ
正确处理
zhèng què chǔ lǐ

xử lý đúng đắn

Cụm từ
正确处理人民内部矛盾
zhèng què chǔ lǐ rén mín nèi bù máo dùn

Về việc xử lý đúng đắn mâu thuẫn nội bộ nhân dân, tác phẩm của Mao Trạch Đông năm 1957

Cụm từ
正确路线
zhèng què lù xiàn

đường lối đúng đắn (tức là đường lối của đảng)

Cụm từ
争取时间
zhēng qǔ shí jiān

hành động khẩn trương; câu giờ

Cụm từ
争取时效
zhēng qǔ shí xiào

cố gắng làm việc gì đó khi thời cơ thích hợp

Cụm từ
正然
zhèng rán

đang trong quá trình (làm gì đó hoặc xảy ra); trong khi (làm)

Cụm từ
征人
zhēng rén

người lữ hành (trên cuộc hành trình dài); người tham gia cuộc viễn chinh; lính đồn trú; tân binh

Cụm từ
正人
zhèng rén

người chính trực; người ngay thẳng

Cụm từ
诤人
zhèng rén

người lùn trong truyền thuyết

Cụm từ
证人
zhèng rén

nhân chứng

Cụm từ
正人君子
zhèng rén jūn zi

quân tử ngay thẳng; người đàn ông danh dự

Cụm từ
郑人买履
zhèng rén mǎi lǚ

người nước Trịnh 鄭|郑[Zheng4] muốn mua giày (điển cố về người khi mua giày lại thích dựa vào số đo hơn là thử trực tiếp) (thành ngữ); ví dụ cho việc bỏ qua cách tiếp cận hợp lý mà…

Thành ngữ
证人席
zhèng rén xí

bục hoặc ghế nhân chứng

Cụm từ
郑人争年
Zhèng rén zhēng nián

Người nước Trịnh tranh cãi về tuổi tác (thành ngữ); một cuộc cãi vã vô ích

Thành ngữ
整日
zhěng rì

cả ngày; trọn một ngày

Cụm từ
正日
zhèng rì

ngày chính (của lễ hội, buổi lễ, v.v.)

Cụm từ
峥嵘
zhēng róng

cao chót vót; núi non hiểm trở; phi thường; xuất chúng

Cụm từ
整容
zhěng róng

phẫu thuật thẩm mỹ

Cụm từ
峥嵘岁月
zhēng róng suì yuè

năm tháng khó quên (thành ngữ)

Thành ngữ
正如
zhèng rú

giống như; chính xác như

Cụm từ
蒸散
zhēng sàn

(thực vật) thoát hơi nước

Cụm từ
正色
zhèng sè

nghiêm nghị; nghiêm khắc; kiên quyết; vững vàng; không nao núng; màu sắc cơ bản

Cụm từ
征衫
zhēng shān

quần áo người đi xa; ý nghĩa mở rộng, người lữ hành

Cụm từ
政审
zhèng shěn

xem xét lý lịch chính trị; điều tra chính trị

Cụm từ
整声
zhěng shēng

chỉnh âm (nhạc cụ); điều chỉnh âm thanh

Cụm từ
正生
zhèng shēng

vai nam chính trong kinh kịch

Cụm từ