Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
轴心軸心

zhóu xīn

轴心 là gì?

轴心 [zhóu xīn] có nghĩa là trục; (nghĩa bóng) yếu tố trung tâm; yếu tố then chốt; trục (liên minh quốc gia).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 轴心 trong tiếng Việt

  1. trục
  2. (nghĩa bóng) yếu tố trung tâm
  3. yếu tố then chốt
  4. trục (liên minh quốc gia)

Cách đọc và ghi nhớ 轴心

轴心 được đọc là zhóu xīn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “trục; (nghĩa bóng) yếu tố trung tâm; yếu tố then chốt; trục (liên minh quốc gia)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan