周文王
Chu Văn Vương nước Chu (khoảng 1152-1056 TCN), trị vì khoảng 1099-1056 TCN, nhân vật hàng đầu xây dựng triều Tây Chu sau này, cha của Chu Vũ Vương 周武王[Zhou1 Wu3 wang2] vị vua đầu tiên của triều Chu
Chu Văn Vương nước Chu (khoảng 1152-1056 TCN), trị vì khoảng 1099-1056 TCN, nhân vật hàng đầu xây dựng triều Tây Chu sau này, cha của Chu Vũ Vương 周武王[Zhou1 Wu3 wang2] vị vua đầu tiên của triều Chu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Vua Thành của nhà Chu (1055-1021 TCN), trị vì 1042-1021 TCN là vị vua thứ 2 của Tây Chu 西周[Xi1 Zhou1], con…
›周幽王Zhōu Yōu wángVua U của nhà Chu (795-771 TCN), vị vua cuối cùng của Tây Chu 西周[Xi1 Zhou1]
›周晬zhōu zuìđủ một năm (ví dụ: sinh nhật đầu tiên của trẻ); giống 週歲|周岁[zhou1 sui4]
›周小川Zhōu Xiǎo chuānZhou Xiaochuan (1948-), nhà ngân hàng và chính trị gia Trung Quốc, thống đốc Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc…
›周扒皮Zhōu bā píChâu Bác Bì, nhân vật bóc lột điển hình trong truyện ngắn Gà gáy nửa đêm 半夜雞叫|半夜鸡叫[ban4 ye4 ji1 jiao4]
›周朝Zhōu cháoNhà Chu; Chu Tây 西周 (1046-771 TC) và Chu Đông 東周|东周 (770-221 TC)
›周敦颐Zhōu Dūn yíChu Đôn Di (1017-1073), học giả Tân Nho giáo thời Tống
›周星驰Zhōu Xīng chíChâu Tinh Trì (1962-), diễn viên, diễn viên hài, biên kịch và đạo diễn điện ảnh Hồng Kông, nổi tiếng với…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.