周期函数
hàm số tuần hoàn
hàm số tuần hoàn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cuộc họp hàng tuần; cuộc họp mỗi tuần
›周朝Zhōu cháoNhà Chu; Chu Tây 西周 (1046-771 TC) và Chu Đông 東周|东周 (770-221 TC)
›周村Zhōu cūnkhu Châu Thôn của thành phố Tề Bá 淄博市[Zi1 bo2 shi4], Sơn Đông
›周有光Zhōu Yǒu guāngChâu Hữu Quang (1906-2017), nhà ngôn ngữ học Trung Quốc, được coi là cha đẻ của Hán ngữ Pinyin…
›周村区Zhōu cūn qūkhu Châu Thôn của thành phố Tề Bá 淄博市[Zi1 bo2 shi4], Sơn Đông
›周杰伦Zhōu Jié lúnJay Chou (1979-), ngôi sao nhạc pop Đài Loan
›周书Zhōu shūBắc Chu thư, quyển thứ mười hai trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên soạn dưới thời Linh Hồ…
›周梁淑怡Zhōu Liáng Shū yíSelina Chow (Chow Liang Shuk-yee) (1945-), chính trị gia Hồng Kông
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.