周期
chu kỳ; chu trình
chu kỳ; chu trình
周期 thường mang nghĩa “chu kỳ”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 周期 cùng cụm 周期性 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
chu kỳ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chu kỳ; tính chu kỳ (toán học); tính tuần hoàn
›周径zhōu jìngchu vi và bán kính; tỉ số hình tròn pi
›周期数zhōu qī shùsố chu kỳ
›周日Zhōu rìChủ nhật; thuộc về ban ngày
›周年zhōu niánkỷ niệm; hàng năm
›周期系zhōu qī xìhệ thống tuần hoàn; tính tuần hoàn (hóa học)
›周报zhōu bàoấn phẩm hàng tuần
›周四Zhōu sìthứ Năm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.