周润发
Châu Nhuận Phát (1955-), ngôi sao truyền hình và điện ảnh Hồng Kông
Châu Nhuận Phát (1955-), ngôi sao truyền hình và điện ảnh Hồng Kông
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Châu Huyền (1918-1957), ca sĩ và diễn viên điện ảnh Trung Quốc
›周梁淑怡Zhōu Liáng Shū yíSelina Chow (Chow Liang Shuk-yee) (1945-), chính trị gia Hồng Kông
›周杰伦Zhōu Jié lúnJay Chou (1979-), ngôi sao nhạc pop Đài Loan
›周渝民Zhōu Yú mínChâu Du Dân hoặc Vic Châu (1981-), ca sĩ và diễn viên Đài Loan, thành viên nhóm nhạc F4
›周永康Zhōu Yǒng kāngChâu Vĩnh Khang (1942-), kỹ sư dầu mỏ và chính trị gia Trung Quốc
›周武王姬发Zhōu Wǔ wáng Jī FāVua Vũ của nhà Chu, tên là Cơ Phát, trị vì 1046-1043 TCN là vua đầu tiên của triều đại Tây Chu 西周[Xi1 Zhou1]…
›周武王Zhōu Wǔ wángVua Vũ của nhà Chu (-1043), tên là Cơ Phát 姬發|姬发, trị vì 1046-1043 TCN là vua đầu tiên của triều đại Tây Chu…
›周瘦鹃Zhōu Shòu juānChâu Sấu Quyên (1895-1968), nhà văn, dịch giả và nhà sưu tập nghệ thuật ở Tô Châu, nạn nhân của Cách mạng…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.