质心
tâm trọng lực; tâm khối lượng
tâm trọng lực; tâm khối lượng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chủ nghĩa hiện thực (trong nghệ thuật); cảm giác thực tế; kết cấu; chất lượng xúc giác
›质地zhì dìkết cấu; nền tảng (kết cấu); vân; chất lượng; tính cách; tính khí
›质检zhì jiǎnkiểm dịch; kiểm tra chất lượng
›质检局zhì jiǎn júcục kiểm dịch; văn phòng kiểm tra chất lượng
›质库zhì kùtiệm cầm đồ (cũ)
›质子轰击zhì zǐ hōng jīsự bắn phá bằng proton
›质押zhì yācầm cố (thường là động sản, làm tài sản đảm bảo cho khoản vay)
›质子数zhì zǐ shùsố proton trong hạt nhân; số nguyên tử
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.