Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
置信

zhì xìn

置信 là gì?

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 置信 trong tiếng Việt

tin tưởng (điều ai đó khẳng định) (thường dùng ở dạng phủ định); (toán) độ tin cậy (khoảng tin cậy, v.v.)

Tra từ liên quan