执行人
đao phủ; người thực hiện kinh doanh
đao phủ; người thực hiện kinh doanh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thực hiện; tiến hành; thi hành; chạy
›执行指挥官zhí xíng zhǐ huī guānchỉ huy thực hiện
›执飞zhí fēi(của hãng hàng không) thực hiện chuyến bay
›执笔zhí bǐviết; làm việc viết thực sự
›执金吾zhí jīn wú(nhà Hán) quan chỉ huy quân đội chịu trách nhiệm duy trì luật pháp và trật tự trong kinh thành
›执法zhí fǎthực thi pháp luật; cơ quan thực thi pháp luật
›执着zhí zhuóquá gắn bó; cống hiến; chấp nhất; (Phật giáo) chấp trước
›执行绪zhí xíng xù(Đài Loan) (tin học) luồng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.