Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
秩序

zhì xù

秩序 là gì?

秩序 [zhì xù] có nghĩa là trật tự (ngăn nắp); trật tự (theo thứ tự); trật tự xã hội; tình trạng (của xã hội); LT:個|个[ge4].

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 秩序 trong tiếng Việt

  1. trật tự (ngăn nắp)
  2. trật tự (theo thứ tự)
  3. trật tự xã hội
  4. tình trạng (của xã hội)
  5. LT:個|个[ge4]

Cách đọc và ghi nhớ 秩序

秩序 được đọc là zhì xù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “trật tự (ngăn nắp); trật tự (theo thứ tự); trật tự xã hội; tình trạng (của xã hội); LT:個|个[ge4]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan