置信区间 là gì?
置信区间 [zhì xìn qū jiān] có nghĩa là (thống kê) khoảng tin cậy.
Nghĩa của từ 置信区间 trong tiếng Việt
(thống kê) khoảng tin cậy
Cách đọc và ghi nhớ 置信区间
置信区间 được đọc là zhì xìn qū jiān, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(thống kê) khoảng tin cậy”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .