置信区间
(thống kê) khoảng tin cậy
(thống kê) khoảng tin cậy
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tin tưởng (điều ai đó khẳng định) (thường dùng ở dạng phủ định); (toán) độ tin cậy (khoảng tin cậy, v.v.)
›置信系数zhì xìn xì shùhệ số tin cậy (toán)
›置信水平zhì xìn shuǐ píngmức độ tin cậy (toán học)
›置信限zhì xìn xiàngiới hạn tin cậy (toán học)
›置之脑后zhì zhī nǎo hòugạt ra khỏi suy nghĩ; phớt lờ; không chú ý
›置入zhì rùchèn vào; cấy vào; nhúng vào; giới thiệu (một yếu tố mới) vào
›置入性行销zhì rù xìng xíng xiāoquảng cáo cài cắm
›置喙zhì huìđưa ra ý kiến; bình luận (về vấn đề); có tiếng nói (trong vấn đề)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.