执行长
giám đốc điều hành
giám đốc điều hành
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thực hiện; tiến hành; thi hành; chạy
›执业zhí yèlàm việc trong một nghề (ví dụ: bác sĩ, luật sư); người hành nghề; chuyên nghiệp
›执教zhí jiàodạy; hành nghề giáo huấn; huấn luyện; làm huấn luyện viên
›执行绪zhí xíng xù(Đài Loan) (tin học) luồng
›执迷zhí míbị ám ảnh; kiên trì một cách ngoan cố
›执行指挥官zhí xíng zhǐ huī guānchỉ huy thực hiện
›执行人zhí xíng rénđao phủ; người thực hiện kinh doanh
›执金吾zhí jīn wú(nhà Hán) quan chỉ huy quân đội chịu trách nhiệm duy trì luật pháp và trật tự trong kinh thành
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.