执业
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
执业
làm việc trong một nghề (ví dụ: bác sĩ, luật sư); người hành nghề; chuyên nghiệp
Giản thể执业
Phồn thể執業
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng