知识
kiến thức; LT:門|门[men2]; trí thức
kiến thức; LT:門|门[men2]; trí thức
知识 thường mang nghĩa “kiến thức”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 知识 cùng cụm 知识分子 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
trí thức
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.quyền sở hữu trí tuệ (luật)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.giới tri thức
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trí thức; giới tri thức; người có học
›知识越多越反动zhī shi yuè duō yuè fǎn dòngcàng có nhiều tri thức, càng phản động (khẩu hiệu phi lý chống trí thức được quy cho Tứ nhân bang…
›知觉力zhī jué lìkhả năng nhận thức; nhận biết; tri giác
›知觉zhī juénhận thức; ý thức
›知识宝库zhī shi bǎo kùkho tàng tri thức
›知识工程师zhī shi gōng chéng shīngười lao động tri thức
›知识库zhī shi kùcơ sở tri thức
›知识产权zhī shi chǎn quánquyền sở hữu trí tuệ (luật)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.