知识分子
trí thức; giới tri thức; người có học
trí thức; giới tri thức; người có học
知识分子 thường mang nghĩa “trí thức”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 知识分子, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giới tri thức; tri thức
›知识越多越反动zhī shi yuè duō yuè fǎn dòngcàng có nhiều tri thức, càng phản động (khẩu hiệu phi lý chống trí thức được quy cho Tứ nhân bang…
›知识宝库zhī shi bǎo kùkho tàng tri thức
›知识zhī shikiến thức; LT:門|门[men2]; trí thức
›知识工程师zhī shi gōng chéng shīngười lao động tri thức
›知识库zhī shi kùcơ sở tri thức
›知觉力zhī jué lìkhả năng nhận thức; nhận biết; tri giác
›知觉解体zhī jué jiě tǐtính phân tách tri giác
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.