智神星
Pallas, một tiểu hành tinh, được H.W. Olbers phát hiện năm 1802
Pallas, một tiểu hành tinh, được H.W. Olbers phát hiện năm 1802
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phát triển trí tuệ
›智能障碍zhì néng zhàng àikhuyết tật trí tuệ; khuyết tật nhận thức; khó khăn trong học tập; chậm phát triển trí tuệ
›智异山Zhì yì ShānJirisan hoặc núi Chiri, ngọn núi ở phía nam Hàn Quốc
›智者zhì zhěhiền triết; người thông thái; người khéo léo và hiểu biết
›智牙zhì yárăng khôn
›智慧齿zhì huì chǐrăng khôn
›智能zhì néngthông minh; có khả năng; khôn ngoan (điện thoại thông minh, hệ thống thông minh, bom thông minh, v.v.)
›智慧财产zhì huì cái chǎnsở hữu trí tuệ (Đài Loan)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.