Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
值守

zhí shǒu

值守 là gì?

值守 [zhí shǒu] có nghĩa là (bảo vệ, v.v.) đang trực, để ý mọi thứ; theo dõi.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 值守 trong tiếng Việt

  1. (bảo vệ, v.v.) đang trực, để ý mọi thứ
  2. theo dõi

Cách đọc và ghi nhớ 值守

值守 được đọc là zhí shǒu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(bảo vệ, v.v.) đang trực, để ý mọi thứ; theo dõi”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan