吱声
phát ra âm thanh; phát ra tiếng kêu; chíp; chít; cũng đọc là [zi1 sheng1]
phát ra âm thanh; phát ra tiếng kêu; chíp; chít; cũng đọc là [zi1 sheng1]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(từ tượng thanh) kêu cót két; lạo xạo
›吱吱声zī zī shēngtiếng kêu cót két
›吱吱嘎嘎zī zī gā gā(tượng thanh) tiếng kẽo kẹt và nghiến
›周到zhōu dàochu đáo; tận tâm; ân cần; kỹ lưỡng; cũng đọc là [zhou1 dao5]
›周公Zhōu gōngChu Công (thế kỷ 11 TCN), con của Chu Văn Vương 周文王[Zhou1 Wen2 wang2], đóng vai trò quan trọng như nhiếp…
›吱嘎声zhī gā shēng(ngôn ngữ học) giọng cót két; giọng nứt
›周一岳Zhōu Yī yuèYork Chow hoặc Chow Yat-ngok (1947-), bác sĩ và chính trị gia Hồng Kông, Bộ trưởng Y tế, Phúc lợi và Thực…
›周中zhōu zhōngngày trong tuần; giữa tuần
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.