针尾沙锥
(loài chim ở Trung Quốc) dẽ giun đuôi kim (Gallinago stenura)
(loài chim ở Trung Quốc) dẽ giun đuôi kim (Gallinago stenura)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(loài chim ở Trung Quốc) chim bồ câu xanh đuôi kim (Treron apicauda)
›针尾鸭zhēn wěi yā(loài chim ở Trung Quốc) vịt đuôi kim phương bắc (Anas acuta)
›针对性zhēn duì xìngtập trung; hướng đi; mục đích; sự liên quan
›针扎zhēn zhāgối cắm kim
›针对zhēn duìnhắm vào; tập trung vào; nhằm vào hoặc chống lại; để đối phó với
›针毡zhēn zhānthêu len kim (thủ công); miếng nỉ dùng làm gối ghim
›针孔摄影机zhēn kǒng shè yǐng jīmáy ảnh lỗ kim (dùng cho gián điệp, nhìn trộm, v.v.)
›针孔zhēn kǒnglỗ kim
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.